Nội dung
Bảng giá từng thiết bị lấy số thứ tự
1. Giá kiosk lấy số thứ tự
| Sản phẩm / cấu hình | Đơn giá chưa VAT | Đơn giá gồm VAT 8% |
| Kiosk 15.6 inch VHB15-3TH-L, Core i5 thế hệ 3, RAM 8GB, SSD 256GB | 18.900.000đ | 20.412.000đ |
| Kiosk 15.6 inch VHB15-4TH-L, Core i5 thế hệ 4, RAM 8GB, SSD 256GB | 21.900.000đ | 23.652.000đ |
| Kiosk D24, Core i5 thế hệ 6, RAM 8GB, SSD 128GB | 24.500.000đ | 26.460.000đ |
| Máy tra cứu thông tin VHB-KIOSK 24-K, màn hình 24 inch | 23.000.000đ | 24.840.000đ |
| Kiosk D32, Core i5 thế hệ 6, RAM 8GB, SSD 128GB | 26.500.000đ | 28.620.000đ |
*Lưu ý:
- D24 và D32 còn có các tùy chọn cấu hình CPU, RAM và SSD khác trong sheet riêng. Giá của các cấu hình đó không được gộp vào bảng giá cơ bản trên.
- Giá sau VAT của VHB15-L được tính theo mức thuế 8% trong bảng; cần xác nhận với bộ phận kinh doanh vì ô thành tiền sau thuế trong file chưa hiển thị giá trị tương ứng.

Báo giá hệ thống lấy số thứ tự
2. Giá thiết bị tích hợp thêm trên máy
| Thiết bị | Đơn giá chưa VAT | Đơn giá gồm VAT 8% |
| Thiết bị xác thực căn cước gắn chip HN-212 | 6.560.000đ | 7.084.800đ |
| Máy đọc mã vạch, QR code Zebra DS9308 | 3.540.000đ | 3.823.200đ |
| Máy đọc mã vạch, QR code BM-9309 | 2.540.000đ | 2.743.200đ |
| Webcam HIKVISION DS-U02 1080p | 1.250.000đ | 1.350.000đ |
*Các mức giá này là giá thiết bị phần cứng. Phần mềm mở rộng tương ứng được tính riêng ở bảng phần mềm bên dưới.
3. Giá thiết bị hiển thị và thông báo
| Thiết bị | Đơn giá chưa VAT | Đơn giá gồm VAT 8% |
| Bảng LED hiển thị tại quầy VHB05-1834 | 2.600.000đ | 2.808.000đ |
| Màn hình gọi số thông minh VHB Q215, 21.5 inch | 3.800.000đ | 4.104.000đ |
| Tivi Coocaa 55Y68 Pro, 55 inch | 12.500.000đ | 13.500.000đ |
| Bộ loa thông báo VHB-QMS-SOUND | 3.000.000đ | 3.240.000đ |
| Máy tính bảng hiển thị tại quầy, màn hình 10.1 inch | 3.500.000đ | 3.780.000đ |
*Lưu ý: Bảng LED được ghi chú là thiết bị tương ứng theo số quầy. Màn hình VHB Q215-M có thời gian đặt hàng dự kiến khoảng 25 ngày theo báo giá.
4. Giá phần mềm quản lý và gọi số
| Phần mềm / chức năng | Đơn giá |
| Phần mềm gọi số VHB QMS, tối đa 5 quầy | 15.000.000đ/gói |
| Mở rộng chức năng đọc mã vạch, QR code căn cước công dân | 2.000.000đ/gói |
| Mở rộng chức năng đọc căn cước công dân gắn chip | 2.500.000đ/gói |
| Mở rộng chức năng chụp hình người lấy số | 1.500.000đ/gói |
| Phần mềm đánh giá hài lòng VHB Rating V2 | 8.000.000đ/gói |
| Mở rộng thêm quầy phục vụ trên 5 quầy | 1.000.000đ/quầy |
*Phần mềm VHB QMS cho 5 quầy có giá gói 15 triệu đồng, tương ứng với phần mềm lấy số tại máy và phần mềm gọi số tại quầy theo ghi chú trong báo giá. Hai phần mềm thành phần không nên cộng thêm lần nữa nếu đã mua gói tích hợp.
5. Giá vật tư triển khai
| Vật tư | Đơn giá chưa VAT |
| Switch mạng 8 port | 950.000đ/cái |
| Dây điện 2 × 1,5 mm² | 18.500đ/mét |
| Cáp mạng UTP CAT6 | 14.500đ/mét |
| Ống gen | 12.500đ/mét |
| Vật tư phụ lắp đặt | 1.000.000đ/gói |
*Chi phí dây điện, cáp mạng và ống gen trong bảng là khối lượng tạm tính 100 mét mỗi loại. Chi phí vận chuyển và nhân công lắp đặt, cấu hình, đào tạo, chuyển giao chưa có đơn giá cụ thể trong bảng thương mại.

